rút lui

  1. đgt Bỏ một vị trí trở về phía sau: Bị đánh mạnh, quân địch phải rút lui. 2. Không tiếp tục nữa: Trướclẽ sắc bén của ông ấy anh ta phải rút lui ý kiến.
rút lui
Quân đội phải rút lui khỏi vị trí cũ sau trận đánh.